Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của quietđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She quyets the class with a calm voice.
/kwˈaɪəts/
quiets là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của quiet.
She quyets the class with a calm voice.