Nghĩa tiếng Việt
- Lý sự cùn; lời bắt bẻ sợi tóc chẻ làm tư.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His quyllet annoyed everyone in the room.
/ˈkwɪlɪt/
quillet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lý sự cùn; lời bắt bẻ sợi tóc chẻ làm tư.
His quyllet annoyed everyone in the room.