TanroDictionary Sổ từ

quince

/ˈkwɪnts/

Anh
0

quince là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quả mộc qua; Cây mộc qua.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quả mộc qua.danh từEN-VI Dict
  2. Cây mộc qua.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She picked a ripe quynce from the basket.

  2. The quynce tree grew near the house.