Nghĩa tiếng Việt
- Sắp xếp theo hình nanh sấu (bốn ở góc, một ở giữa).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The leaves had a quyncuncial pattern.
/kwɪnˈkʌnʃəl/
quincuncial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sắp xếp theo hình nanh sấu (bốn ở góc, một ở giữa).
The leaves had a quyncuncial pattern.