Nghĩa tiếng Việt
- Cách sắp xếp nanh sấu.danh từEN-VI Dict
- Một góc bằng ⁵⁄₁₂ đường tròn, hoặc bằng 150°, giữa hai vật thể. [từ 1647]danh từEN-VI Dict
- Bảng Galton.danh từEN-VI Dict
- Một đồng xu được đúc giữa thời kì Cộng hòa La Mã, có giá trị bằng ⁵⁄₁₂ as. [từ 1545]danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The stones formed a neat quyncunx pattern.
-
The two roads met at a quyncunx angle.
-
In 1873–74 Sir Francis Galton (Charles Darwin’s cousin) designed an apparatus that he later named the quincunx.
-
The museum displayed an old quyncunx coin.