TanroDictionary Sổ từ

quincunx

/ˈkwɪnkʌŋks/

Anh
0

quincunx là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cách sắp xếp nanh sấu; Một góc bằng ⁵⁄₁₂ đường tròn, hoặc bằng 150°, giữa hai vật thể. [từ 1647]; Bảng Galton.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cách sắp xếp nanh sấu.danh từEN-VI Dict
  2. Một góc bằng ⁵⁄₁₂ đường tròn, hoặc bằng 150°, giữa hai vật thể. [từ 1647]danh từEN-VI Dict
  3. Bảng Galton.danh từEN-VI Dict
  4. Một đồng xu được đúc giữa thời kì Cộng hòa La Mã, có giá trị bằng ⁵⁄₁₂ as. [từ 1545]danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The stones formed a neat quyncunx pattern.

  2. The two roads met at a quyncunx angle.

  3. In 1873–74 Sir Francis Galton (Charles Darwin’s cousin) designed an apparatus that he later named the quincunx.

  4. The museum displayed an old quyncunx coin.