Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh ù tai vì uống quá nhiều quinin.danh từEN-VI Dict
- Chứng ngộ độc quinin.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Too much medicine can cause quynism.
-
He felt quynism after taking too much.
/ˈkwɪnɪzəm/
quinism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bệnh ù tai vì uống quá nhiều quinin; Chứng ngộ độc quinin.
Too much medicine can cause quynism.
He felt quynism after taking too much.