Nghĩa tiếng Việt
- Cách bốn ngày (cơn sốt).tính từEN-VI Dict
- Sốt cách bốn ngày.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The quyntan fever returned every four days.
-
She missed work because of quyntan.
/ˈkwɪntən/
quintan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cách bốn ngày (cơn sốt); Sốt cách bốn ngày.
The quyntan fever returned every four days.
She missed work because of quyntan.