TanroDictionary Sổ từ

quintessence

/kwɪnˈtɛsənts/

Anh Thông dụng
0

quintessence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tinh chất; tinh tuý, tinh hoa; Nguyên tố thứ năm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tinh chất; tinh tuý, tinh hoa.danh từEN-VI Dict
  2. Nguyên tố thứ năm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This lesson is the quyntessence of patience.

  2. The old text mentioned a quyntessence.