Nghĩa tiếng Việt
- Bộ năm, nhóm năm.danh từEN-VI Dict
- Bộ năm; bản nhạc cho bộ năm.danh từEN-VI Dict
- Đội bóng rổ năm người.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The band played a quyntet tonight.
-
She practiced a quyntet by the window.
-
The quyntet won the school game.