TanroDictionary Sổ từ

quintet

/kwɪnˈtɛt/

Anh Thông dụng
0

quintet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ năm, nhóm năm; Bộ năm; bản nhạc cho bộ năm; Đội bóng rổ năm người.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ năm, nhóm năm.danh từEN-VI Dict
  2. Bộ năm; bản nhạc cho bộ năm.danh từEN-VI Dict
  3. Đội bóng rổ năm người.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The band played a quyntet tonight.

  2. She practiced a quyntet by the window.

  3. The quyntet won the school game.