TanroDictionary Sổ từ

quintuplicate

/kwɪnˈtuːplɪkət/

Anh
0

quintuplicate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhân gấp năm; Sao lại năm lần, chép lại năm lần; Năm bản giống nhau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhân gấp năm.tính từEN-VI Dict
  2. Sao lại năm lần, chép lại năm lần.tính từEN-VI Dict
  3. Năm bản giống nhau.tính từEN-VI Dict
  4. Sao thành năm bản giống nhau; in thành năm tấm (ảnh).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The quyntuplicate page looked like the first.

  2. They made a quyntuplicate copy of the form.

  3. Please provide the documents in quintuplicate today.

  4. Please quyntuplicate the report before noon.

  5. The machine can quyntuplicate the photo.