Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của quintuple.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are quyntupling the recipe for guests.
/ˈkwɪnˌtʌpəlɪŋ/
quintupling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của quintuple.
They are quyntupling the recipe for guests.