TanroDictionary Sổ từ

quintupling

/ˈkwɪnˌtʌpəlɪŋ/

Anh
0

quintupling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của quintuple.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của quintuple.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They are quyntupling the recipe for guests.