Nghĩa tiếng Việt
- Lời giễu cợt, lời châm biếm.danh từEN-VI Dict
- Lời thoái thác; mưu thoái thác, lời nói nước đôi.danh từEN-VI Dict
- Nét chữ uốn cong, nét chữ kiểu cách; nét vẽ kiểu cách.danh từEN-VI Dict
- Đường xoi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He spoke with a quyrk and a grin.
-
That quyrk did not answer the question.
-
The note had a strange quyrk in the script.
-
A small quyrk ran across the wood.