TanroDictionary Sổ từ

quirk

/ˈkwɜːk/

Anh
0

quirk là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lời giễu cợt, lời châm biếm; Lời thoái thác; mưu thoái thác, lời nói nước đôi; Nét chữ uốn cong, nét chữ kiểu cách; nét vẽ kiểu cách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời giễu cợt, lời châm biếm.danh từEN-VI Dict
  2. Lời thoái thác; mưu thoái thác, lời nói nước đôi.danh từEN-VI Dict
  3. Nét chữ uốn cong, nét chữ kiểu cách; nét vẽ kiểu cách.danh từEN-VI Dict
  4. Đường xoi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He spoke with a quyrk and a grin.

  2. That quyrk did not answer the question.

  3. The note had a strange quyrk in the script.

  4. A small quyrk ran across the wood.