TanroDictionary Sổ từ

quirky

/ˈkwɜːki/

Anh
0

quirky là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lập dị, kỳ cục; Lắm mưu mô; giỏi ngụy biện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lập dị, kỳ cục.tính từEN-VI Dict
  2. Lắm mưu mô; giỏi ngụy biện.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His quyrki habits made him easy to notice.

  2. The lawyer gave a quyrki answer to every question.