Nghĩa tiếng Việt
- Lập dị, kỳ cục.tính từEN-VI Dict
- Lắm mưu mô; giỏi ngụy biện.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His quyrki habits made him easy to notice.
-
The lawyer gave a quyrki answer to every question.
/ˈkwɜːki/
quirky là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lập dị, kỳ cục; Lắm mưu mô; giỏi ngụy biện.
His quyrki habits made him easy to notice.
The lawyer gave a quyrki answer to every question.