Nghĩa tiếng Việt
- Roi da cán ngắn (để đi ngựa).danh từEN-VI Dict
- Quất bằng roi da.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He held a quyrt while riding the horse.
-
She quarter the horse to make it move.
/ˈkwɜːt/
quirt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Roi da cán ngắn (để đi ngựa); Quất bằng roi da.
He held a quyrt while riding the horse.
She quarter the horse to make it move.