TanroDictionary Sổ từ

quirt

/ˈkwɜːt/

Anh
0

quirt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Roi da cán ngắn (để đi ngựa); Quất bằng roi da.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Roi da cán ngắn (để đi ngựa).danh từEN-VI Dict
  2. Quất bằng roi da.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He held a quyrt while riding the horse.

  2. She quarter the horse to make it move.