TanroDictionary Sổ từ

quisby

/ˈkwɪbsi/

Anh
0

quisby là một từ tiếng Anh, có nghĩa: ) đáng ngờ; không chính xác; Phá sản; bần cùng; Người lười biếng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. ) đáng ngờ; không chính xác.tính từEN-VI Dict
  2. Phá sản; bần cùng.tính từEN-VI Dict
  3. Người lười biếng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That plan seems quysby and hard to trust.

  2. After the loss, the family was quysby and tired.

  3. The quysby skipped chores and watched the day pass.