TanroDictionary Sổ từ

quisle

/ˈkwɪsəl/

Anh
0

quisle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hợp tác với kẻ xâm chiếm; phản bội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hợp tác với kẻ xâm chiếm; phản bội.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We can quisle the result quickly.