Nghĩa tiếng Việt
- Người hợp tác với kẻ xâm chiếm; kẻ phản bội.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the quisling yesterday.
/ˈkwɪzlɪŋ/
quisling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hợp tác với kẻ xâm chiếm; kẻ phản bội.
She saw the quisling yesterday.