Nghĩa tiếng Việt
- Bỏ rơi ai đó khi họ cần hỗ trợ.động từEN-VI Dict
- Ngừng hoạt động.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They quit on me just when things got rough.
-
My phone has quit on me- can I borrow yours?
/kwˈɪt ˈɒn/
quit on là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bỏ rơi ai đó khi họ cần hỗ trợ; Ngừng hoạt động.
They quit on me just when things got rough.
My phone has quit on me- can I borrow yours?