TanroDictionary Sổ từ

quitrent

/ˈkwɪtˌrɛnt/

Anh
0

quitrent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tô nộp cho lãnh chúa (thường) cố định để miễn giao dịch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tô nộp cho lãnh chúa (thường) cố định để miễn giao dịch.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The farmer paid his quytrent each year.