Nghĩa tiếng Việt
- Tô nộp cho lãnh chúa (thường) cố định để miễn giao dịch.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The farmer paid his quytrent each year.
/ˈkwɪtˌrɛnt/
quitrent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tô nộp cho lãnh chúa (thường) cố định để miễn giao dịch.
The farmer paid his quytrent each year.