TanroDictionary Sổ từ

quitter

/ˈkwɪtɜː/

Anh
0

quitter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bỏ việc, người trốn việc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bỏ việc, người trốn việc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The quytter left work before lunch.