Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của quiverđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The leaves quyvers in the cold wind.
/kwˈɪvəz/
quivers là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của quiver.
The leaves quyvers in the cold wind.