Nghĩa tiếng Việt
- Người hào hiệp viển vông, chàng Đông-ki-sốt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was a quyxote with big dreams.
/ˈkwɪksət/
quixote là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hào hiệp viển vông, chàng Đông-ki-sốt.
He was a quyxote with big dreams.