Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của quizđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She quyzzed me on yesterday's lesson.
/kwˈɪzd/
quizzed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của quiz.
She quyzzed me on yesterday's lesson.