Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của quizdanh từEN-VI Dict
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của quizđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher collected our quyzzes quickly.
-
She quyzzes the class every Friday.
/ˈkwɪzɪz/
quizzes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số nhiều của quiz; Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của quiz.
The teacher collected our quyzzes quickly.
She quyzzes the class every Friday.