TanroDictionary Sổ từ

quizzicality

/ˈkwɪzɪkələti/

Anh
0

quizzicality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính kỳ quặc, tính thích đùa nghịch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính kỳ quặc, tính thích đùa nghịch.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the quizzicality today.