TanroDictionary Sổ từ

quizzing

/ˈkwɪzzin/

Anh
0

quizzing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của quiz; Thích đùa bỡn; Khảo vấn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của quiz.động từEN-VI Dict
  2. Thích đùa bỡn.tính từEN-VI Dict
  3. Khảo vấn.tính từEN-VI Dict
  4. Nhìn chăm chú (thường) qua kính một mắt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was quyzzing the answer in class.

  2. His quyzzing tone made everyone smile.

  3. The quyzzing look felt strict and serious.

  4. His quyzzing stare made me nervous.