TanroDictionary Sổ từ

quoin

/ˈkɔɪn/

Anh
0

quoin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Góc tường; Đá xây ở góc, gạch xây ở góc; Cái chèn, cái chêm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Góc tường.danh từEN-VI Dict
  2. Đá xây ở góc, gạch xây ở góc.danh từEN-VI Dict
  3. Cái chèn, cái chêm.danh từEN-VI Dict
  4. Chèn, chêm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The quoin strengthened the corner of the wall.

  2. A stone quoin marked the building's edge.

  3. Use a quoin to keep the door open.

  4. He quoited the board under the table leg.