TanroDictionary Sổ từ

quotative

/ˈkwɑːtətɪv/

Anh
0

quotative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trích dẫn; để trích dẫn; Thích trích dẫn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trích dẫn; để trích dẫn.tính từEN-VI Dict
  2. Thích trích dẫn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The teacher used a quotative phrase in class.

  2. He is quotative when he writes essays.