TanroDictionary Sổ từ

quotidian

/kwɒˈtɪdiən/

Anh
0

quotidian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hằng ngày; Tầm thường; Sốt hằng ngày.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hằng ngày.tính từEN-VI Dict
  2. Tầm thường.tính từEN-VI Dict
  3. Sốt hằng ngày.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We have a quotidian meeting every morning.

  2. The story felt too quotidian to remember.

  3. He had a quotidian and came home early.