Nghĩa tiếng Việt
- Hằng ngày.tính từEN-VI Dict
- Tầm thường.tính từEN-VI Dict
- Sốt hằng ngày.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We have a quotidian meeting every morning.
-
The story felt too quotidian to remember.
-
He had a quotidian and came home early.