TanroDictionary Sổ từ

quy cách

Việt
0

quy cách là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Những yêu cầu về mặt kĩ thuật đối với một sản phẩm (nói tổng quát); Điều ấn định để theo đó mà làm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Những yêu cầu về mặt kĩ thuật đối với một sản phẩm (nói tổng quát)danh từWiktionary
  2. Điều ấn định để theo đó mà làm.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. làm sai quy cách

  2. cứ theo quy cách mà làm

  3. Thức ăn chín nấu đúng quy cách.