Nghĩa tiếng Việt
- Những yêu cầu về mặt kĩ thuật đối với một sản phẩm (nói tổng quát)danh từWiktionary
- Điều ấn định để theo đó mà làm.danh từWiktionary
Ví dụ
-
làm sai quy cách
-
cứ theo quy cách mà làm
-
Thức ăn chín nấu đúng quy cách.