Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với quy chính: Trở về con đường chính nghĩađộng từ
Ví dụ
-
Cải tà quy chánh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cải tà quy chánh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép