Nghĩa tiếng Việt
- Điều định ra để nhiều người, nhiều nơi cùng theo đó mà làm.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Quy chế xuất bản.
quy chế là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Điều định ra để nhiều người, nhiều nơi cùng theo đó mà làm.
Quy chế xuất bản.