TanroDictionary Sổ từ

quy chế

Việt
0

quy chế là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Điều định ra để nhiều người, nhiều nơi cùng theo đó mà làm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điều định ra để nhiều người, nhiều nơi cùng theo đó mà làm.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Quy chế xuất bản.