Nghĩa tiếng Việt
- chịu thua và chịu theo đối phương, không chống lại nữa.động từ
- Chịu thua và phục tùng kẻ thắng.động từ
Ví dụ
-
tướng giặc phải cởi giáp quy hàng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép