TanroDictionary Sổ từ

quy luật

Việt
0

quy luật là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Quan hệ không đổi, được biểu thị dưới dạng công thức khái quát, giữa nhiều hiện tượng hoặc nhóm hiện tượng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quan hệ không đổi, được biểu thị dưới dạng công thức khái quát, giữa nhiều hiện tượng hoặc nhóm hiện tượng.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Quy luật xã hội.

  2. Quy luật lịch sử.

  3. Quy luật kinh tế.