Nghĩa tiếng Việt
- Quan hệ không đổi, được biểu thị dưới dạng công thức khái quát, giữa nhiều hiện tượng hoặc nhóm hiện tượng.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Quy luật xã hội.
-
Quy luật lịch sử.
-
Quy luật kinh tế.
quy luật là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Quan hệ không đổi, được biểu thị dưới dạng công thức khái quát, giữa nhiều hiện tượng hoặc nhóm hiện tượng.
Quy luật xã hội.
Quy luật lịch sử.
Quy luật kinh tế.