Nghĩa tiếng Việt
- Kích thước, độ lớn, trình độ phát triển.danh từWiktionary
- Lớn lao.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Quy mô tòa nhà thật là vĩ đại.
-
Sản xuất theo quy mô công nghiệp.
-
Kế hoạch quy mô.
quy mô là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Kích thước, độ lớn, trình độ phát triển; Lớn lao.
Quy mô tòa nhà thật là vĩ đại.
Sản xuất theo quy mô công nghiệp.
Kế hoạch quy mô.