TanroDictionary Sổ từ

quy phạm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điều quy định chặt chẽ, đòi hỏi phải tuân theo.danh từ
  2. Quy chế vạch ra và coi như luật pháp.danh từ
  3. Nói khoa học nhằm phán đoán để đánh giá và từ đó nêu lên những phép tắc.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. quy phạm đạo đức

  2. văn bản quy phạm pháp luật

  3. Ngữ pháp quy phạm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép