Nghĩa tiếng Việt
- Chương trình đã được quy định.danh từ
- Thứ tự các bước tiến hành trong một quá trình sản xuất.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Làm việc trái quy trình là phạm kỷ luật.
-
Quy trình công nghệ phù hợp với điều kiện kinh tế và kĩ thuật hiện nay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép