TanroDictionary Sổ từ

quy trình

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chương trình đã được quy định.danh từ
  2. Thứ tự các bước tiến hành trong một quá trình sản xuất.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Làm việc trái quy trình là phạm kỷ luật.

  2. Quy trình công nghệ phù hợp với điều kiện kinh tế và kĩ thuật hiện nay.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép