Nghĩa tiếng Việt
- Chim cuốc.danh từWiktionary
- Đóng góp hoặc vận động đóng góp tiền của vào việc chung.động từWiktionary
Ví dụ
-
Dưới trăng quyên đã gọi hè (Truyện Kiều)
-
Đỗ quyên.
-
Quyên tiền ủng hộ đồng bào ở vùng bão lụt.
-
Quyên góp.