TanroDictionary Sổ từ

quyên

Việt
0

quyên là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chim cuốc; Đóng góp hoặc vận động đóng góp tiền của vào việc chung.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim cuốc.danh từWiktionary
  2. Đóng góp hoặc vận động đóng góp tiền của vào việc chung.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Dưới trăng quyên đã gọi hè (Truyện Kiều)

  2. Đỗ quyên.

  3. Quyên tiền ủng hộ đồng bào ở vùng bão lụt.

  4. Quyên góp.