TanroDictionary Sổ từ

quyên sinh

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bỏ thân mình.động từ

Ví dụ

  1. Giận duyên tủi phận bời bời, cầm dao nàng đã toan bài quyên sinh (Truyện Kiều)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép