Nghĩa tiếng Việt
- Lụa rất mỏng và mịn, thời trước thường dùng.danh từWiktionary
- rủ rê, dụ dỗ đến với mình, đi theo cùng với mình.động từWiktionary
- Có sự gắn bó về tình cảm, không muốn rời xa.động từWiktionary
Ví dụ
-
quyến gió rủ mây
-
"Gió vào ve vuốt má đào, Má đào quyến gió, lối nào gió ra?" (Cdao)