TanroDictionary Sổ từ

quyến

Việt
0

quyến là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lụa rất mỏng và mịn, thời trước thường dùng; rủ rê, dụ dỗ đến với mình, đi theo cùng với mình; Có sự gắn bó về tình cảm, không muốn rời xa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lụa rất mỏng và mịn, thời trước thường dùng.danh từWiktionary
  2. rủ rê, dụ dỗ đến với mình, đi theo cùng với mình.động từWiktionary
  3. Có sự gắn bó về tình cảm, không muốn rời xa.động từWiktionary

Ví dụ

  1. quyến gió rủ mây

  2. "Gió vào ve vuốt má đào, Má đào quyến gió, lối nào gió ra?" (Cdao)