Nghĩa tiếng Việt
- Có ý chí và quyết làm bằng được.động từ
Tiếng Nhật
- 一念発起いちねんほっきquyết chí, hạ quyết tâm
Ví dụ
-
quyết chí học hành
-
"Làm trai quyết chí lập thân, Rồi ra gặp hội phong vân kịp người." (Cdao)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép