TanroDictionary Sổ từ

quyết chí

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có ý chí và quyết làm bằng được.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. quyết chí học hành

  2. "Làm trai quyết chí lập thân, Rồi ra gặp hội phong vân kịp người." (Cdao)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép