Nghĩa tiếng Việt
- Từ đặt trước danh từ chỉ sách, vở.danh từWiktionary
- Bài thi (cũ).danh từWiktionary
- Ống sáo.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Quyển từ điển.
-
Quyển sổ.
-
Nộp quyển.
quyển là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ đặt trước danh từ chỉ sách, vở; Bài thi (cũ); Ống sáo.
Quyển từ điển.
Quyển sổ.
Nộp quyển.