Nghĩa tiếng Việt
- . Rõ. Nói từng tiếng.tính từ いWiktionary
- Chỉ có một loại mà thôi, không có loại nào khác.tính từ いWiktionary
- . Biết rõ, thạo, sành.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cắt nghĩa không rành.
-
Cửa hàng chỉ bán rành hàng mĩ nghệ.
-
Mới đến, chưa rành đường đất.
-
Rành nghề.
-
Âm nhạc, tôi không rành.