Từ tiếng Việt bắt đầu bằng “R”
844 từ, theo thứ tự chữ cái (không phân biệt dấu) · trang 1/6
- R Roentgen.
- rá Đồ dùng để vo gạo, đựng các thức nấu, thường được đan bằng tre nứa ho…
- rà Sà vào.
- rã Tan rời ra.
- rạ Gốc cây lúa còn lại sau khi gặt.
- ra Di chuyển, ngược với vào, về.
- ra bài Nói giáo viên cho học sinh làm bài.
- Rã Bản Một xã thuộc huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
- ra bảng Yết danh sách những người trúng tuyển.
- ra bề Ra bề thế.
- ra cái vẻ làm ra vẻ một cách giả tạo.
- Ra-clay Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Ra-glai.
- ra công Đem hết sức mình làm một việc gì.
- ra-đa Máy dùng sự phản xạ của các sóng vô tuyến điện để xác định vị trí và …
- rã đám Hết hội hè.
- ra dáng Có dáng vẻ giống như.
- ra đầu ra đũa Rành mạch, cặn kẽ mọi tình tiết, có đầu có đuôi.
- Ra-đê Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Ê-đê.
- ra đi Loại cây cùng họ với cải củ.
- ra-đi-an Đơn vị góc bằng một góc ở tâm mà cung bị chắn có độ dài bằng bán kính.
- ra đi ô Xem radio
- ra-đi-om Xem ra đi
- ra điều Tỏ rõ mình là.
- ra đời Đẻ ra; Sinh ra; Được thành lập.
- ra gì Không có giá trị gì.
- ra giêng Ngay sau tết âm lịch.
- Ra-glây Một tên gọi khác của dân tộc Ra-glai.
- ra hè Nói nhà chùa làm lễ kết thúc mùa hè.
- ra hiệu Làm dấu hiệu, thường bằng cử chỉ, để báo cho biết.
- ra hồn có đủ những giá trị cần có để có thể gọi được là như vậy.
- rã họng Mệt mỏi lắm.
- ra kiểu Đưa mẫu cho người khác làm theo.
- ra lệnh Ban bố một mệnh lệnh.
- ra mắt Xuất hiện lần đầu trước tập thể những người có quan hệ nào đó.
- ra mặt Tỏ ra công nhiên, không giấu giếm.
- ra miệng Nói một cách công nhiên.
- ra mồm Lên tiếng phản đối.
- ra môn ra khoai Ví làm việc gì có kết quả rõ ràng, đâu ra đấy.
- rã ngũ Bỏ chạy hàng loạt khỏi tổ chức quân đội, làm tan rã hàng ngũ không cò…
- ra người Trở thành người tốt.
- ra oai Tỏ ra có quyền thế, uy lực để làm cho người ta sợ.
- ra ơn Thi ân, làm ơn cho người dưới.
- ra phá Nói ăn tiêu, chơi bời quá mức.
- ra phết Đến cao độ.
- ra quân Đưa quân đội ra trận.
- ra rả Từ gợi tả những âm thanh cao và lặp đi lặp lại, kéo dài mãi, nghe khó…
- ra rại Trạng thái của người không được bình thường, xuất hiện các triệu chứn…
- rà rẫm Làm việc gì đó một cách hết sức chậm chạp.
- ra ràng Nói chim con thường thường là chim bồ câu, mọc đủ lông.
- ra rìa Khng. Bị gạt bỏ.
- rả rích Nhiều và không ngớt.
- rã rời Như rã
- rã rượi Bơ phờ, tỏ vẻ buồn bã, mệt mỏi.
- ra sao Ph.
- rà soát Xem xét lại toàn bộ một cách kĩ lưỡng.
- ra sức Cố gắng.
- ra tay Trổ tài làm việc gì.
- ra tòa Nói người hay việc đã đưa xét xử trước tòa án.
- ra trò Ra sân khấu đóng một vai gì. 2. Ph. Nói hoạt động một cách thực sự, c…
- ra tro Tan tành tiêu tan hết.
- ra vào Đi ra và đi vào nói chung.
- ra vẻ Có vẻ như là.
- rặc Nói nước thủy triều khi rút xuống.
- rạc Ở trạng thái gầy đi trông thấy, đến mức xơ xác.
- rắc Tiếng kêu giòn phát ra từ một vật cứng bị gẫy.
- rác Những vật vụn vặt và nhơ bẩn vương vãi trong nhà, ngoài sân, ngoài đư…
- rạc cẳng Nói chân không còn muốn bước đi nữa vì đã mệt quá.
- Rắc lây Xem Ra-glây
- rác phẩm Tác phẩm có chất lượng kém, ít giá trị hoặc mang tính tiêu cực, độc h…
- rạc rài Gầy rạc, xác xơ
- rác rến Rác rưởi.
- rắc rối Có nhiều yếu tố mà mối quan hệ với nhau phức tạp, khó nắm, khiến cho …
- rắc rối tơ Rắc rối lắm.
- rác rưởi Rác nói chung.
- rác tai Nghe khó chịu vì toàn là những chuyện không có nghĩa lí gì.
- rách Có những chỗ bị toạc ra.
- rạch Đường dẫn nước từ sông vào đồng ruộng, thuyền bè có thể đi lại.
- rách bươm Rách thành nhiều mảnh nhỏ, trông tả tơi.
- Rạch Giá Một thành phố thuộc tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
- rách mướp Rách tơi như xơ mướp
- rách nát Rách nhiều chỗ, đến mức gần như nát ra
- rạch ròi Rành mạch, rõ ràng.
- rách rưới Rách nhiều quá, có thể do quá nghèo túng.
- Rạch Sỏi Một phường thuộc thị xã Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
- rách tươm Như rách bươm
- rách tướp Rách đến mướt.
- rách việc Chẳng được việc gì, mà chỉ gây phiền phức rắc rối.
- radio Kỹ thuật để chuyển giao thông tin dùng cách biến điệu sóng điện từ có…
- rái Xem Rái cá
- rải Dọc cây khoai nước.
- Rai Một tên gọi khác của dân tộc Ra-glai.
- rái cá Loài động vật ăn thịt, sống ở bờ nước, bơi rất giỏi, thường bắt cá ăn.
- rái cá biển Tên của một loài động vật thuộc họ Chồn chủ yếu sinh sống dọc bờ biển…
- rải rắc Gieo vãi lung tung ở nhiều nơi, nhiều chỗ.
- rải rác Ở trạng thái phân tán ra nhiều nơi, tương đối cách xa nhau.
- rám Sém đi.
- râm Không có bóng nắng.
- răm Như rau răm
- rạm Loài cua nhỏ, mình mỏng, bụng vàng, chân có lông, ở đồng nước mặn.
- rấm Đặt vào chỗ kín hoặc chỗ nóng để cho chóng chín hoặc mọc mầm.
- rầm Phiến gỗ bắc ngang để đỡ xà nhà hay sàn gác.
- rậm Nói nhiều vật cùng loại, thường là cây mọc khít nhau.
- rắm Hơi ở ruột thoát ra qua hậu môn.
- rằm Ngày thứ mười lăm trong tháng âm lịch.
- rặm Hơi chói và khó chịu như có cái gì đâm khẽ vào da.
- rấm bếp Giữ lửa bằng cách cho cháy âm ỉ trong bếp.
- râm bụt Cây nhỡ, lá răng cưa, hoa to, nhị hoa dính liền nhau thành một ống dà…
- rậm lời Dài dòng, lắm điều.
- rám nắng Nói da sạm đi vì nắng.
- rầm rầm Ồn ào quá.
- râm ran Hoà vào nhau rộn rã.
- rậm rạp Như rậm
- rầm rập Từ mô phỏng tiếng như tiếng chân bước nhanh, mạnh, dồn dập của cả một…
- răm rắp Đều một loạt như nhau.
- ram ráp Hơi ráp.
- rậm râu Có nhiều râu.
- rậm rì Nói những cây thấp mọc chen khít với nhau.
- rầm rĩ Như ầm ĩ.
- rậm rịch Từ gợi tả những tiếng động trầm, nặng, liên tục, nhưng không đều, do …
- rắm rít Rắm nói chung.
- rầm rộ Sôi nổi, mạnh mẽ, với một số đông.
- rấm rứt nhỏ, khẽ, nhưng kéo dài, mãi không thôi.
- rấm vợ Nhắm trước người con gái định hỏi làm vợ cho con trai mình.
- rạn Đá ngầm ở dưới biển, không nhô lên khỏi mặt nước.
- rận Loài bọ kí sinh hút máu người, sống trong các nếp quần áo người ở bẩn.
- ràn Chuồng bò, trâu, ngựa.
- răn Nói điều hơn lẽ phải để thúc đẩy làm theo.
- rằn Có nhiều sọc màu.
- rặn Rán sức làm cho cái gì ở trong bụng bật ra.
- rán Làm cho chín trong dầu mỡ đun sôi.
- rắn Động vật thuộc loài bò sát, thân dài, có vẩy, thường có nọc độc ở miệ…
- rấn Cố lên, gắng lên.
- ran Vang, lan khắp mọi nơi.
- răn bảo Như răn dạy.
- rấn bước Cố đi nhanh lên.
- rắn cấc Nói thức ăn khô quá, rắn chắc, khó nhai.
- rắn cạp nong
- rắn chắc Không mềm tí nào.
- răn dạy Răn và dạy bảo một cách nghiêm khắc cho biết điều hơn lẽ phải.
- răn đe Nói cho biết rõ điều tai hại với mục đích ngăn cấm, kèm theo ý đe doạ.
- rắn độc Rắn có nọc độc.
- rắn đòn cân Rắn cạp nong cạp nia.
- rắn gió Loài rắn nhỏ, thon mình, bò rất nhanh.
- rắn giun Loài rắn độc rất nhỏ, màu đen, trông tựa con giun.
- rắn hổ mang Rắn độc, sống ở đồng ruộng làng mạc vườn tược đê điều bờ bụi..., dài …
- rắn lục Loài rắn nhỏ, nhưng rất độc.
- rắn mặt Nói trẻ con khó dạy.
- rắn mất đầu Lực lượng kém khi kẻ lĩnh đạo không còn.
- rắn nước Loài rắn không độc ở nước.
- rạn nứt Có những vết rạn khá lớn.