Nghĩa tiếng Việt
- Đphg, cũ Sông nhỏ.danh từWiktionary
- Vật dùng để ngăn chắn, bao quanh, không cho ai đi qua được.danh từWiktionary
- Dùng rào ngăn chắn, bao quanh.động từWiktionary
Ví dụ
-
Lội qua rào.
-
Chặt rào.
-
Cắm rào.
-
Rào vườn.
-
Rào cổng.