Nghĩa tiếng Việt
- Xem Rái cá: Loài động vật ăn thịt, sống ở bờ nước, bơi rất giỏi, thường bắt cá ăndanh từWiktionary
- Sợ hãi.tính từ いWiktionary
- Cạch không dám làm nữa.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Lội như rái.
-
Khôn cho người ta rái,.
-
Phải một cái, rái đến già. (tục ngữ)