TanroDictionary Sổ từ

rái

Việt
0

rái là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xem Rái cá; Sợ hãi; Cạch không dám làm nữa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem Rái cá: Loài động vật ăn thịt, sống ở bờ nước, bơi rất giỏi, thường bắt cá ăndanh từWiktionary
  2. Sợ hãi.tính từ いWiktionary
  3. Cạch không dám làm nữa.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Lội như rái.

  2. Khôn cho người ta rái,.

  3. Phải một cái, rái đến già. (tục ngữ)