Nghĩa tiếng Việt
- Đã khô, không còn thấm nước.tính từ いWiktionary
- Trgt.tính từ いWiktionary
- Không còn gì.tính từ いWiktionary
- Hết cả.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Quần áo đã ráo.
-
Đường đã ráo.
-
Chưa ráo máu đầu đã lên mặt dạy đời. (ca dao)
-
Nói ráo cả họng.
-
Hãy lau ráo lệ ngẩng cao đầu (Tố Hữu)