TanroDictionary Sổ từ

ráo

Việt
0

ráo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đã khô, không còn thấm nước; Trgt; Không còn gì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đã khô, không còn thấm nước.tính từ いWiktionary
  2. Trgt.tính từ いWiktionary
  3. Không còn gì.tính từ いWiktionary
  4. Hết cả.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Quần áo đã ráo.

  2. Đường đã ráo.

  3. Chưa ráo máu đầu đã lên mặt dạy đời. (ca dao)

  4. Nói ráo cả họng.

  5. Hãy lau ráo lệ ngẩng cao đầu (Tố Hữu)