Nghĩa tiếng Việt
- Xem Nhát: Kết quả động tác của dao, gươm, búa, cuốc, chổi, khi chặt, cắt, chém, đâm, đập, cuốc, quéttính từ いWiktionary
- Có cảm giác thấy da nong nóng và choi chói như khi bị bỏng.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Thằng bé rát quá.
-
Ăn dứa rát lưỡi..
-
Rát cổ bỏng họng..
-
Rát cổ bỏng họng mà con vẫn nghịch như quỷ.