TanroDictionary Sổ từ

rát

Việt
0

rát là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xem Nhát; Có cảm giác thấy da nong nóng và choi chói như khi bị bỏng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem Nhát: Kết quả động tác của dao, gươm, búa, cuốc, chổi, khi chặt, cắt, chém, đâm, đập, cuốc, quéttính từ いWiktionary
  2. Có cảm giác thấy da nong nóng và choi chói như khi bị bỏng.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Thằng bé rát quá.

  2. Ăn dứa rát lưỡi..

  3. Rát cổ bỏng họng..

  4. Rát cổ bỏng họng mà con vẫn nghịch như quỷ.