TanroDictionary Sổ từ

ráy

Việt
0

ráy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài cây mọc ở bụi bờ ẩm thấp, lá hình tim, thân ngầm hình củ, ăn ngứa; Cứt ráy. Chất nhờn do ống tai ngoài tiết ra, thường quện với bụi thành một chất hơi rắn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài cây mọc ở bụi bờ ẩm thấp, lá hình tim, thân ngầm hình củ, ăn ngứa.danh từWiktionary
  2. Cứt ráy. Chất nhờn do ống tai ngoài tiết ra, thường quện với bụi thành một chất hơi rắn.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Đói thời ăn ráy ăn khoai,.