Nghĩa tiếng Việt
- Loài cây mọc ở bụi bờ ẩm thấp, lá hình tim, thân ngầm hình củ, ăn ngứa.danh từWiktionary
- Cứt ráy. Chất nhờn do ống tai ngoài tiết ra, thường quện với bụi thành một chất hơi rắn.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Đói thời ăn ráy ăn khoai,.