Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhộn nhịp; sự hối hả chạy ngược chạy xuôi.danh từWiktionary
- Sự vui nhộn, sự chè chén linh đinh.danh từWiktionary
- Vòng đua ngựa g.danh từWiktionary
râle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhộn nhịp; sự hối hả chạy ngược chạy xuôi; Sự vui nhộn, sự chè chén linh đinh; Vòng đua ngựa g.