TanroDictionary Sổ từ

râle

Anh
0

râle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhộn nhịp; sự hối hả chạy ngược chạy xuôi; Sự vui nhộn, sự chè chén linh đinh; Vòng đua ngựa g.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhộn nhịp; sự hối hả chạy ngược chạy xuôi.danh từWiktionary
  2. Sự vui nhộn, sự chè chén linh đinh.danh từWiktionary
  3. Vòng đua ngựa g.danh từWiktionary